con dị dạng
danh từ
1.きけいじ 「奇形児」 [KỲ HÌNH NHI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con dị dạng

1. khả năng đứa trẻ sinh ra là dị dạng (bị dị tật) là rất cao
赤ちゃんが奇形児として生まれてくる可能性が強まる
2. khả năng sinh ra đứa con dị dạng (quái thai, con bị dị tật)
奇形児が生まれる可能性
3. đứa con dị dạng (quái thai, con bị dị tật) do tiêm chích ma tuý gây ra
麻薬摂取による奇形児

Kanji liên quan

NHIジ、ニ、ゲイ、-っこ
KỲ
HÌNHケイ、ギョウ