côn đồ
danh từ
1.あっかん 「悪漢」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ côn đồ

1. tên côn đồ đã tấn công ông già và cướp đi cái ví
その悪漢は老人を殴って財布を奪った
2. Trong những bộ phim của Hollywood thường xuất hiện những tên côn đồ nguy hiểm
ハリウッド映画には、危険な悪漢がよく出てくる

Kanji liên quan

ÁCアク、オ
HÁNカン