con dốc
danh từ
1.くだりざか 「下り坂」​​
2.けんそ 「険阻」​​
3.さかみち 「坂道」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con dốc

1. con dốc cao
突然の下り坂
2. Quả bóng lăn xuống con dốc.
ボールはその坂道を転がり落ちた。
3. có một đoạn dốc hiểm trở trên con đường này
この道路には急な下り坂がある
4. con dốc thoai thoải
緩い下り坂
5. Bởi vì con dốc quá cao nên mọi người phải trèo bằng tay của mình
その険阻はとても高いから、皆さんは自分の手をよじ登れば

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
TRỞ
ĐẠOドウ、トウ
HIỂMケン
PHẢNハン