con dốc hiểm trở
danh từ
1.きゅうなさか 「急な坂」​​
câu, diễn đạt
2.きゅうなさか 「急な坂」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con dốc hiểm trở

1. Leo lên con dốc hiểm trở
急な坂道を登る
2. Chạy xuống con dốc nguy hiểm (hiểm trở)
急な坂を走り下る
3. Chiếc xe ô tô đó không đủ mã lực để leo lên dốc cao (hiểm trở)
その車は急な坂道を上るだけの馬力がなかった

Kanji liên quan

CẤPキュウ
PHẢNハン