con gái lớn
danh từ
1.ちょうじょ 「長女」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con gái lớn

1. Taro và Hanako Yamada rất vui mừng thông báo họ đã sinh con gái đầu lòng và đặt tên là Aiko.
山田太郎・花子夫妻に長女が産まれました。名前は愛子と命名されました。
2. Tôi là chị cả trong 3 chị em gái vì thế tôi thường tự hỏi sẽ như thế nào nếu tôi có một thằng em trai.
私、女ばかり3人姉妹の長女だから思うんだけど、一人ぐらい弟がほしかったなあって。

Kanji liên quan

NỮジョ、ニョ、ニョウ
TRƯỜNGチョウ