cơn giận dữ
câu, diễn đạt
1.いかり 「怒り」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơn giận dữ

1. những lời nói bất cẩn của cô dẫn đến cơn giận dữ của anh ta
彼女の不注意な言葉は空の怒りを招いた

Kanji liên quan

NỘド、ヌ