con hợp pháp
câu, diễn đạt
1.ちゃくし 「嫡子」​​
2.ちゃくしゅつし 「嫡出子」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con hợp pháp

1. con không hợp pháp
非嫡子である
2. Người đàn bà có một đứa con ngoài giá thú với chồng người bạn thân của cô ta.
その女性には夫の親友との間に非嫡出子がいた
3. có con được sinh ra ngoài hôn thú khi bà mẹ còn rất trẻ
とても若いころに非嫡出子として生んだ子どもがいる

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
XUẤTシュツ、スイ
ĐÍCHチャク、テキ