con kiến cánh
danh từ
1.はあり 「羽蟻」 [VŨ NGHỊ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con kiến cánh

1. Kiến cánh ăn gỗ nên làm tổn hại lớn tới căn phòng
羽蟻は木材の物に食い入って、部屋に大害を与える

Kanji liên quan

NGHỊ