còn lại
động từ
1.ざいりゅう 「在留する」​​
2.のこり 「残り」​​
3.のこる 「残る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ còn lại

1. chúng tôi dùng khoảng thời gian còn lại để chuyện trò
残りの時間はおしゃべりをして過ごした

Kanji liên quan

TẠIザイ
LƯUリュウ、ル
TÀNザン、サン