cơn lốc xoáy
câu, diễn đạt
1.たつまき 「竜巻」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơn lốc xoáy

1. Cơn lốc xoáy đang tiến gần đến thị trấn.
竜巻が町に接近した

Kanji liên quan

QUYỂN,QUYỀNカン、ケン
LONGリュウ、リョウ、ロウ