cơn lũ lụt
danh từ
1.こうずい 「洪水」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơn lũ lụt

1. Sống ở khu vực hay bị lũ lụt
洪水が起きやすい地域で暮らす
2. Bảo vệ làng mạc tránh khỏi những cơn lũ lụt
洪水から村を守る
3. Trận lũ lụt lớn đã vây hãm khu vực trung tâm của nước đó trong một thời gian dài
長い間その国の中央部を飲み込んできた大洪水
4. Lũ lụt vào mùa thu ngày càng xảy ra thường xuyên
ますます頻繁に起きている秋の洪水
5. Hơn 100 người đã bị chết đuối trong trận lũ lụt đó
その洪水で100人以上の人がおぼれ死んだ
Xem thêm

Kanji liên quan

THỦYスイ
HỒNGコウ