con lươn
danh từ
1.うなぎ 「鰻」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con lươn

1. Dòng điện đi xuyên qua thân con lươn điện tử
電気(でんき)鰻の体を流れる電流(でんりゅう)
2. Anh ấy nuôi một con lươn trong một cái bình nước lớn
彼は大きな水槽に鰻を飼っている

Kanji liên quan

MANマン、バン