còn mãi
tính từ
1.えいえん 「永遠」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ còn mãi

1. Tên của ông ấy chắc sẽ còn mãi trong lịch sử.
彼の名は永遠に歴史に残るだろう。

Kanji liên quan

VĨNHエイ
VIỄNエン、オン