con mắt sắc
câu, diễn đạt
1.けんのあるめ 「険の有る目」 [HIỂM HỮU MỤC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con mắt sắc

1. liếc ai đó với cái nhìn sắc sảo
(人)をじろりと見る(険の有る目)

Kanji liên quan

MỤCモク、ボク
HIỂMケン
HỮUユウ、ウ