còn một việc nữa
phó từ
1.いまひとつ 「いま一つ」​​
câu, diễn đạt
2.いまひとつ 「いま一つ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ còn một việc nữa

1. À, thêm một chút nữa. Liệu anh có thể coi giùm tôi nhà vệ sinh được không? Nước cứ chảy suốt thôi.
あ、あといま一つ。トイレも見てもらえる?水がずっと流れているのよね
2. Còn một việc nữa đã làm tôi ngạc nhiên ở đất nước đó
いま一つ、その国でちょっと驚いたことがある

Kanji liên quan

NHẤTイチ、イツ