cơn mưa lớn
danh từ
1.おおあめ 「大雨」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơn mưa lớn

1. trận mưa lớn đến nỗi người ta tưởng như một cơn đại hồng thủy (làm thủng cả bầu trời)
天の底が抜けたかと思えるような大雨
2. cơn mưa lớn ào xuống lại tạnh ngay
短時間に降った大雨
3. theo dự báo thời tiết, chiều này sẽ có mưa lớn
天気予報によると、午前中は大雨になるそうだ
4. trận mưa lớn đêm qua
昨夜の大雨
5. có khả năng tại phía bắc Tokyo, sẽ có mưa lớn đạt tới 10~15 cm
東京都北部で10〜15センチに達する大雨になる恐れがあります

Kanji liên quan

ĐẠIダイ、タイ
VŨ,VÚ