cơn mưa to
danh từ
1.おおあめ 「大雨」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơn mưa to

1. trận mưa lớn đến nỗi người ta tưởng như một cơn đại hồng thủy (làm thủng cả bầu trời)
天の底が抜けたかと思えるような大雨
2. cơn mưa rào ào xuống lại tạnh ngay
短時間に降った大雨
3. mưa rào mùa xuân
春の大雨
4. trận mưa lớn đêm qua
昨夜の大雨
5. theo dự báo thời tiết, chiều này sẽ có mưa to
天気予報によると、午前中は大雨になるそうだ
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐẠIダイ、タイ
VŨ,VÚ