con người hiện đại
danh từ
1.げんだいじん 「現代人」 [HIỆN ĐẠI NHÂN]​​
câu, diễn đạt
2.げんだいじん 「現代人」 [HIỆN ĐẠI NHÂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con người hiện đại

1. do có quá nhiều vấn đề chồng chất, nên con người hiện đại đang đánh mất dần nguồn gốc của sự việc
問題が山積するあまり、現代人は拠りどころを見失っている
2. Với con mắt của người hiện đại
現代人の目には~
3. con người hiện đại cần phải thay đổi cuộc sống một cách cơ bản
現代人は、生活を根本的に変える必要がある

Kanji liên quan

ĐẠIダイ、タイ
NHÂNジン、ニン
HIỆNゲン