con người nhân từ
câu, diễn đạt
1.ほとけ 「仏」 [PHẬT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con người nhân từ

1. Khi tôi đang lúc khó khăn tôi đã gặp đước một người rất tốt như ông Phật.
地獄で仏に会ったようだった.
2. Một người tốt bụng như Phật.
仏のような人

Kanji liên quan

PHẬTブツ、フツ