con ốc sên
danh từ
1.かぎゅう 「蝸牛」 [* NGƯU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con ốc sên

1. Sự rung động của màng nhĩ truyền đến trung tâm của tai và đưa đến ống được gọi là ốc tai
鼓膜の振動は中耳に伝わり、蝸牛殻と呼ばれるらせん状の管に達する。

Kanji liên quan

NGƯUギュウ
OAカ、ケ