con phố ven bờ biển
danh từ
1.かいがんどおり 「海岸通り」 [HẢI NGẠN THÔNG]​​
câu, diễn đạt
2.かいがんどおり 「海岸通り」 [HẢI NGẠN THÔNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con phố ven bờ biển

1. Nhà hàng đồ biển nằm ven bờ biển
海岸通りのシーフード・レストラン
2. Khách sạn ven bờ biển
海岸通りのホテル
3. Đi bộ dọc theo phố ven bờ biển
海岸通りを歩く

Kanji liên quan

HẢIカイ
THÔNGツウ、ツ
NGẠNガン