con rùa
danh từ
1.かめ 「亀」​​
2.カメ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con rùa

1. Đi chậm như rùa
亀のようにのろのろ歩く
2. Đây là một loại rùa sống ở ao và đầm
これは池や沼に住むカメの一種だ
3. Tôi không biết nên nói cho cô ấy biết rằng con rùa của cô ấy đã chết như thế nào đây
彼女のカメが死んだことを、どうやって彼女に言えばいいか分からない
4. Rùa con đã quay trở lại biển một cách an toàn
海亀の赤ちゃんが無事に海に戻った
5. Chú rùa anh ấy nuôi sống được 24 năm
彼のペットのカメは24年間生きた

Kanji liên quan

QUY,QUIキ、キュウ、ク、キン、コン