con sếu
danh từ
1.つる 「鶴」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con sếu

1. cô bé ấy rất vụng về, không thể xếp con hạc bằng giấy
あの子、不器用なのよね。折り紙で鶴を作れないの。
2. Những con hạc mà trẻ en khắp nơi trên thế giới gửi tới được trang trí trên bia tưởng niệm.
世界中の子どもたちが送った鶴は記念碑に飾られています。

Kanji liên quan

HẠCカク