con sinh đôi
danh từ
1.ふたご 「双子」​​
2.そうせいじ 「双生児」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con sinh đôi

1. năm ngoái khi tôi sinh đôi bố mẹ tôi đã trở thành ông bà
去年、私に双子の子どもができ、両親はおじいちゃんとおばあちゃんになった
2. họ là anh em sinh đôi nhưng lại không giống nhau
彼らは双子なのに似ていない

Kanji liên quan

NHIジ、ニ、ゲイ、-っこ
TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
SONGソウ
SINHセイ、ショウ