con thỏ
danh từ
1.うさぎ 「兎」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con thỏ

1. thỏ dùng để thí nghiệm
実験用兎
2. con thỏ chui vào trong hang trong suốt cơn bão
あらしの間、兎(野ウサギ)は巣穴に入っていった

Kanji liên quan

THỐト、ツ