con tin
danh từ
1.ひとじち 「人質」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con tin

1. Ngay khi con tin thoát khỏi nhà băng thì cảnh sát ập đến bắt tên cướp nhà băng.
人質が銀行から出てくると警察は銀行強盗を捕まえるためすぐ中に飛び込んだ
2. Cảnh sát tiến gần đến nơi con tin đang bị giam giữ.
警察は人質が監禁されている場所に近づいた

Kanji liên quan

CHẤTシツ、シチ、チ
NHÂNジン、ニン