côn trùng có ích
danh từ
1.えきちゅう 「益虫」​​
câu, diễn đạt
2.えきちゅう 「益虫」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ côn trùng có ích

1. Côn trùng có ích sản xuất ra những chất có ích và trực tiếp đem lại lợi ích cho sinh hoạt của con người
益虫は有用物質を生産し、間接的に人間生活に利益を与える

Kanji liên quan

TRÙNGチュウ、キ
ÍCHエキ、ヤク