công chúng
danh từ
1.いっぱん 「一般」​​
2.おおやけ 「公」 [CÔNG]​​
3.かいしゅう 「会衆」 [HỘI CHÚNG]​​
4.こうしゅう 「公衆」​​
5.しゅう 「衆」​​
6.ひとまえ 「人前」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công chúng

1. Cách cư xử của anh ta ở nơi công cộng như một kẻ không có văn hóa.
その男が人前でとった行動は、まるで野蛮人のようだった
2. Công bố cho công chúng biết
一般(への)公表
3. Kêu gọi sự lên tiếng của công chúng (dân chúng)
公衆の悲鳴を招く
4. Thông báo cho công chúng
公衆に通知する
5. Việc giữ bình tĩnh khi nói trước công chúng là một việc rất khó.
人前でスピーチすることを心配しないようにするのは難しい
Xem thêm

Kanji liên quan

HỘIカイ、エ
TIỀNゼン
CHÚNGシュウ、シュ
CÔNGコウ、ク
NHÂNジン、ニン
BAN,BÀNハン
NHẤTイチ、イツ