công cộng
tính từ
1.おおやけ 「公」 [CÔNG]​​
2.こうえい 「公営」​​
3.こうきょう 「公共」​​
4.パブリック​​
5.こうきょう 「公共」​​
6.パブリック​​
danh từ
7.おおやけ 「公」 [CÔNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công cộng

1. cấm hút thuốc ở nơi công cộng
公での喫煙を禁じる
2. Quản lý công về bán rượu
酒類販売の公営
3. trường công
〜 スクール
4. phúc lợi công cộng
〜 の福祉
5. Cung cấp nước công cộng
公営の上水道
Xem thêm

Kanji liên quan

DOANH,DINHエイ
CÔNGコウ、ク
CỘNGキョウ