công diễn
danh từ
1.こうえん 「公演」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công diễn

1. Trình diễn ~ trong buổi công diễn của địa phương
地方公演で〜を演じる
2. Buổi công diễn ở nước ngoài (lưu diễn ở nước ngoài)
海外公演
3. Trước buổi công diễn, tất cả các diễn viên đều xuất hiện ở sân khấu
公演[上演]の前に、キャスト全員がステージに出てきた
4. Buổi công diễn từ thiện đặc biệt
特別慈善公演
5. Nhận được những chiếc vỗ tay thờ ơ trong buổi công diễn đầu tiên
初めての公演でおざなりな拍手を受ける
Xem thêm

Kanji liên quan

CÔNGコウ、ク
DIỄNエン