cống hiến hết mình
câu, diễn đạt
1.せんねん 「専念する」​​
2.てっする 「徹する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cống hiến hết mình

1. cống hiến hết mình cho ngành ngoại giao hòa bình sau này
今後平和外交に徹する
2. tôi đang cố gắng hết mình để trở thành một giáo viên
教師に徹する覚悟だ.

Kanji liên quan

NIỆMネン
CHUYÊNセン
TRIỆTテツ