công kênh lên vai
câu, diễn đạt
1.どうあげ 「胴上げする」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công kênh lên vai

1. Cả đội chiến thắng công kênh huấn luyện viên trên vai.
優勝チームは全員で監督を胴上げした。

Kanji liên quan

THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
ĐỖNGドウ