công nghiệp thép
câu, diễn đạt
1.てっこうぎょう 「鉄鋼業」 [THIẾT CƯƠNG NGHIỆP]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công nghiệp thép

1. luôn luôn chống lại sự bán hàng ế thừa ra nước ngoài để bảo vệ nền công nghiệp thép nội địa
国内の鉄鋼業界を保護するために反ダンピング措置を繰り返す

Kanji liên quan

NGHIỆPギョウ、ゴウ
THIẾTテツ
CƯƠNGコウ