công nương
danh từ
1.こうしゃくふじん 「公爵夫人」 [CÔNG TƯỚC PHU NHÂN]​​
2.こうたいしひ 「皇太子妃」​​
3.プリンセス​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công nương

1. Công nương đã bị chết trong vụ tai nạn ô tô
公爵夫人は自動車事故で亡くなった
2. Công nương York dự định sẽ trao cúp
ヨーク公爵夫人がトロフィーを授与する予定だ

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
PHUフ、フウ、ブ
CÔNGコウ、ク
NHÂNジン、ニン
THÁIタイ、タ
PHI
HOÀNGコウ、オウ
TƯỚCシャク