công phẫn
danh từ
1.ぎふん 「義憤」​​
2.こうふん 「公憤」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công phẫn

1. trào dâng niềm công phẫn
義憤に身を震わせて
2. Kiềm chế lòng công phẫn
義憤を抑えて
3. bộc lộ sự công phẫn trước sự vô lễ của ai đó
(人)の無礼に義憤を表す
4. phát điên vì công phẫn trước ai
(人)のために義憤に駆られて発狂する
5. Tôi cảm thấy rất công phẫn
私は義憤を感じた
Xem thêm

Kanji liên quan

CÔNGコウ、ク
NGHĨA
PHẪNフン