cổng phía bắc
danh từ
1.きたぐち 「北口」 [BẮC KHẨU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cổng phía bắc

1. khu vực tái phát triển ở cổng phía bắc của nhà ga đó
その駅の北口の再開発地域
2. rời nhà ga qua cổng bắc
駅の北口から出る

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
BẮCホク