công quỹ
danh từ
1.こうきん 「公金」 [CÔNG KIM]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công quỹ

1. tiền công quỹ mà người dân không thể kiểm soát được
国民の監視の目が届かない公金
2. ăn trộm bao nhiêu đô là từ công quỹ
公金の_ドルを盗む
3. những điều được viết trong bài ký sự này tất cả điều liên quan đến việc lạm dụng công quỹ (quỹ công) và chức vụ
この記事に書かれていることはすべて、公金と公職の乱用に関することだ

Kanji liên quan

CÔNGコウ、ク
KIMキン、コン、ゴン