công sức
danh từ
1.くふう 「工夫」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công sức

1. công sức cùng nhau làm gì
間に合わせの工夫
2. chỉ tốn một chút công sức
ちょっとした工夫
3. ăn cắp công sức của người khác
(人)の工夫を横取りする
4. công sức đặc biệt để làm gì
〜における独特の工夫

Kanji liên quan

PHUフ、フウ、ブ
CÔNGコウ、ク、グ