công tác nước ngoài
danh từ
1.がいゆう 「外遊」 [NGOẠi DU]​​
câu, diễn đạt
2.がいゆう 「外遊」 [NGOẠi DU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công tác nước ngoài

1. nơi đến công tác nước ngoài đầu tiên
初の外遊先
2. thanh toán tiền dưới dạng kinh phí công tác nước ngoài
(人)の外遊経費として支出される
3. việc chuẩn bị cho chuyến đi công tác ở nước ngoài được làm một cách đơn giản
(人)の公務による外遊の準備を容易にする

Kanji liên quan

NGOẠIガイ、ゲ
DUユウ、ユ