công thức
danh từ
1.こうしき 「公式」​​
tính từ
2.もんきりがた 「紋切り型」​​
3.ていしき 「定式」 [ĐỊNH THỨC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công thức

1. Công thức nhằm tính toán sơ bộ
〜を概算するための公式
2. Công thức tính thể tích quả cầu
球の体積を求める公式
3. Toán học không phải là môn học chỉ nhớ theo công thức.
数学はただ公式を暗記すればいいというものではない
4. Công thức chung nhằm xác định~
〜を決める(ための)普遍的公式

Kanji liên quan

ĐỊNHテイ、ジョウ
HÌNHケイ
CÔNGコウ、ク
THIẾTセツ、サイ
THỨCシキ
VĂNモン