công trình hấp dẫn
danh từ
1.アトラクション​​
câu, diễn đạt
2.アトラクション​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công trình hấp dẫn

1. có rất nhiều công trình mới hấp dẫn, nhưng chắc là cũng đông người lắm
新しいアトラクションはたくさんあるけど、人もたくさんいるだろうね。
2. để thu hút khách tham quan, khu vui chơi giải trí đó đã cho xây dựng thêm rất nhiều công trình mới, hấp dẫn
その遊園地は、お客を呼び戻そうと新しいアトラクションを建設した。
3. công trình văn hóa hấp dẫn
文化アトラクション