công trường xây dựng
danh từ
1.こうじ 「工事」​​
câu, diễn đạt
2.こうじ 「工事」​​
3.こうじげんば 「工事現場」 [CÔNG SỰ HIỆN TRƯỜNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công trường xây dựng

1. Công trường xây dựng cải tạo sông ngòi
河川改修工事
2. Giàn giáo của công trường.
工事現場の足場
3. Có một mạch điện xung quanh công trường xây dựng
工事現場の周りには迂回路があった
4. Tính an toàn của công trường xây dựng đường xá
道路工事現場の安全(性)
5. Công trường xây dựng của~
〜の建築工事
Xem thêm

Kanji liên quan

CÔNGコウ、ク、グ
SỰジ、ズ
TRƯỜNGジョウ、チョウ
HIỆNゲン