công tước
danh từ
1.こうしゃく 「公爵」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công tước

1. Tước hiệu công tước
公爵の称号
2. Phu nhân công tước York sẽ trao tặng chiếc cúp.
ヨーク公爵夫人がトロフィーを授与する予定だ
3. Công tước Westminster được cho biết là người giàu có nhất nước Anh
ウェストミンスター公爵は英国一の金持ちだと報じられた
4. Địa vị công tước do phu nhân công tước nắm giữ sau cái chết của ông ấy
公爵の死後、公爵領は夫人によって統治された
5. Được ban chức công tước
公爵の位を与えられる

Kanji liên quan

CÔNGコウ、ク
TƯỚCシャク