công ty lớn
danh từ
1.おおて 「大手」 [ĐẠI THỦ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công ty lớn

1. trên thị trường đó có 5~6 đại gia (công ty lớn) tham gia hoạt động
その市場には大手が5〜6社参入している
2. trong suốt 30 năm nay, các công ty quảng cáo đều thèm muốn được có khách hàng là một công ty thuốc lá lớn
この30年間、広告会社は大手たばこ会社のお客をのどから手が出るほど欲しがった
3. 8 công ty lớn trong ngành điện lực
電機大手8社
4. một công ty lớn trong lĩnh vực chứng khoán (công ty chứng khoán lớn) đã bị phá sản
大手の証券会社が倒産しました

Kanji liên quan

THỦシュ、ズ
ĐẠIダイ、タイ