công ty nhà nước
danh từ
1.こうえいきぎょう 「公営企業」​​
câu, diễn đạt
2.こうえいきぎょう 「公営企業」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công ty nhà nước

1. Khoản nợ của các công ty nhà nước (doanh nghiệp quốc doanh)
公営企業債
2. Khoản chi khổng lồ không cần thiết cho các các công ty nhà nước (doanh nghiệp quốc doanh) không cần thiết
不必要な公営企業に対する膨大な支出
3. Sự mắc nợ đang gia tăng ở khu vực các công ty nhà nước (doanh nghiệp quốc doanh)
公営企業における膨張しつつある負債
4. Tư nhân hóa một phần các các công ty nhà nước (doanh nghiệp quốc doanh)
公営企業を一部民営化する
5. tư nhân hóa các các công ty nhà nước (doanh nghiệp quốc doanh)
公営企業の民営化

Kanji liên quan

NGHIỆPギョウ、ゴウ
DOANH,DINHエイ
CÔNGコウ、ク