công ty xây dựng
danh từ
1.けんせつがいしゃ 「建設会社」 [KIẾN THIẾT HỘI XÃ]​​
câu, diễn đạt
2.けんせつがいしゃ 「建設会社」 [KIẾN THIẾT HỘI XÃ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công ty xây dựng

1. Các nhà tham gia đấu thầu được giới hạn ở các công ty xây dựng thuộc hạt bầu cử của mình
入札参加者を自分の選挙区の建設会社に限定する
2. Kinh doanh một công ty xây dựng khổng lồ
巨大な建設会社を経営する
3. Lao động (làm việc) tại công ty xây dựng
建設会社で働く

Kanji liên quan

HỘIカイ、エ
THIẾTセツ
シャ
KIẾNケン、コン