công việc làm vườn
câu, diễn đạt
1.にわしごと 「庭仕事」 [ĐÌNH SĨ SỰ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công việc làm vườn

1. Tôi chuẩn bị làm vườn. Anh có muốn đến giúp tôi không?
庭仕事するけど手伝ってくれる?
2. Anh ấy thích công việc làm vườn ngoại trừ khi trời lạnh và mưa
彼は、寒いときと雨のとき以外は庭仕事を楽しんだ
3. bận bịu với công việc vườn tược
庭仕事で忙しい

Kanji liên quan

シ、ジ
SỰジ、ズ
ĐÌNHテイ