công việc thủ công
câu, diễn đạt
1.てしごと 「手仕事」 [THỦ SĨ SỰ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công việc thủ công

1. Lao động thủ công rất phổ biến vào giai đoạn đầu của thế kỉ 20
20世紀の初頭、手仕事は当たり前のことであった

Kanji liên quan

シ、ジ
SỰジ、ズ
THỦシュ、ズ