công việc vĩ đại
danh từ
1.いぎょう 「偉業」​​
câu, diễn đạt
2.いぎょう 「偉業」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công việc vĩ đại

1. Cây cầu đó là thành quả vĩ đại (kết quả của một công việc vĩ đại) của ngành kỹ thuật công nghiệp.
その橋は工学技術の偉業である

Kanji liên quan

NGHIỆPギョウ、ゴウ