công viên
1.その 「園」​​
danh từ
2.こうえん 「公園」​​
3.パルコ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công viên

1. Công viên không có rác
ごみのない公園(こうえん)
2. Công viên gần sát với lâu đài
城に隣接した公園
3. Karl đã đi dạo quanh công viên sau bữa ăn trưa
カールは昼食の後、公園を散歩した
4. Công viên ở phía bờ sông
川縁(川の側)の公園

Kanji liên quan

VIÊNエン
CÔNGコウ、ク